dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
Dây Gia Nheiẹt VSX-HT 20-2 dây gia nhiệt dây gia nhiệt HTSX dây gia nhiệt thermon Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh Electric Fuel Gas Heater electric heat tracing Electric Heatracing Electric Hot Water Boilers Electrical Heat Tracing ELECTRICAL HEAT TRACING JUNCTION BOX Hệ thống gia nhiệt Thermon hệ thống sấy Hệ Thống Sấy Phòng Sơn heat trace Heat tracing self regulating heating cable

1.Dây Gia Nhiệt Thermon – Giải Pháp Heat Tracing Công Nghiệp Hiệu Quả & Bền Bỉ

84 / 100 Điểm SEO

Dây Gia Nhiệt Thermon – Giải Pháp Heat Tracing Công Nghiệp Hiệu Quả & Bền Bỉ

 

Trong các hệ thống công nghiệp hiện đại, việc duy trì nhiệt độ ổn định cho đường ống, bồn chứa và thiết bị đo là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo an toàn, độ chính xác và hiệu suất vận hành. Dây gia nhiệt Thermon là một trong những giải pháp heat tracing hàng đầu thế giới, được tin dùng rộng rãi trong các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng, CEMS và thực phẩm.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu đầy đủ – chính xác – chuyên sâu về dây gia nhiệt Thermon: từ khái niệm, cấu tạo, nguyên lý hoạt động đến ứng dụng thực tế và lý do vì sao Thermon được đánh giá cao hơn nhiều thương hiệu khác.

Dây Gia Nhiệt Thermon Là Gì?

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

Dây gia nhiệt Thermon HTSXHeat Trace HTSX Thermon,  Gia Nhiệt Duy Trì Nhiệt Độ Đường Ống, Bồn Bể Dây Gia Nhiệt HTSX 20-2 OJ , Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh 2024 Dây Gia Nhiệt Self Regulating HTSX-20-2-OJ Electrical Heat Tracing , Heat trace,

Dây gia nhiệt Thermon là loại dây điện trở hoặc dây tự điều chỉnh công suất, được thiết kế để gia nhiệt, duy trì hoặc bù nhiệt cho các hệ thống công nghiệp.
Sản phẩm thuộc thương hiệu Thermon (Hoa Kỳ) – tập đoàn hàng đầu toàn cầu trong lĩnh vực Heat Tracing & Process Heating.

Mục đích chính:

  • Chống đóng băng đường ống

  • Duy trì nhiệt độ chất lỏng/khí

  • Ổn định điều kiện vận hành thiết bị đo

  • Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt

Cấu Tạo Cơ Bản Của Dây Gia Nhiệt Thermon

Tùy từng dòng sản phẩm, dây gia nhiệt Thermon thường gồm các lớp:

  1. Lõi gia nhiệt

    • Dạng điện trở hoặc polymer tự điều chỉnh

  2. Lớp cách điện cao cấp

    • Chịu nhiệt, chịu hóa chất

  3. Lớp chống nhiễu / lưới kim loại

    • Tăng độ bền cơ học, chống nhiễu điện

  4. Vỏ ngoài bảo vệ

    • Chống ăn mòn, chống cháy nổ (Hazardous Area)

👉 Cấu tạo này giúp dây hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, hóa chất và khu vực dễ cháy nổ.

Nguyên Lý Hoạt Động Của Dây Gia Nhiệt Thermon

Dây gia nhiệt Thermon hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng.

  • Dây công suất cố định:
    Tỏa nhiệt đều theo công suất thiết kế, phù hợp hệ thống có yêu cầu nhiệt độ ổn định.

  • Dây tự điều chỉnh (Self-Regulating):
    Tự tăng/giảm công suất theo nhiệt độ môi trường → tiết kiệm điện, an toàn, tuổi thọ cao.

Đây là điểm mạnh khiến Thermon được ưu tiên trong các hệ thống CEMS và nhà máy liên tục 24/7.


Các Dòng Dây Gia Nhiệt Thermon Phổ Biến

Thermon cung cấp nhiều dòng sản phẩm đáp ứng từng nhu cầu cụ thể:

  • Self-Regulating Heat Tracing
    → Chống đóng băng, duy trì nhiệt độ

  • Constant Wattage Heat Tracing
    → Gia nhiệt chính xác, kiểm soát công suất

  • Mineral Insulated (MI Cable)
    → Nhiệt độ rất cao, môi trường khắc nghiệt

  • Hazardous Area Heat Tracing
    → Khu vực chống cháy nổ (ATEX, IECEx)


Ứng Dụng Thực Tế Của Dây Gia Nhiệt Thermon

🔹 Hệ thống CEMS

  • Giữ nhiệt đường ống lấy mẫu khí

  • Tránh ngưng tụ hơi nước và khí axit

  • Đảm bảo số liệu đo chính xác

🔹 Dầu khí – Hóa chất

  • Chống đông đặc dầu, hóa chất

  • Ổn định dòng chảy trong đường ống dài

🔹 Nhà máy điện – năng lượng

  • Duy trì nhiệt độ nhiên liệu

  • Gia nhiệt thiết bị đo và van

🔹 Thực phẩm – dược phẩm

  • Giữ nhiệt chất lỏng

  • Đáp ứng yêu cầu vệ sinh và an toàn


Ưu Điểm Nổi Bật Của Dây Gia Nhiệt Thermon

So với nhiều thương hiệu khác trên thị trường, Thermon nổi bật nhờ:

  • ✅ Độ bền cao, tuổi thọ dài

  • ✅ Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt

  • ✅ Tiết kiệm điện (đặc biệt dòng tự điều chỉnh)

  • ✅ Đầy đủ chứng nhận quốc tế (ATEX, IECEx, UL…)

  • ✅ Phù hợp cho dự án lớn, vận hành liên tục

👉 Đây là lý do Thermon thường được chỉ định trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật.


Cách Lựa Chọn Dây Gia Nhiệt Thermon Phù Hợp

Khi chọn dây gia nhiệt Thermon, cần xem xét:

  • Nhiệt độ duy trì yêu cầu

  • Môi trường lắp đặt (ngoài trời, hóa chất, cháy nổ)

  • Chiều dài đường ống

  • Điện áp sử dụng

  • Tiêu chuẩn an toàn cần đáp ứng

👉 Việc lựa chọn đúng giúp tối ưu chi phí đầu tư và vận hành lâu dài.

2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

DÂY GIA NHIỆT THERMON – GIẢI PHÁP GIỮ NHIỆT HÀNG ĐẦU CHO ĐƯỜNG ỐNG & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

Công ty TNHH Wili

Mail: jan.tran@wili.com.vn

Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)

ĐT: 0356.975.994

Liên quan...

Chủ đề phổ biến