1. Dây gia nhiệt Thermon là gì? Dây gia nhiệt Thermon (Thermon Heat Trace Cable) là thiết bị giữ nhiệt hoặc tăng nhiệt cho đường ống, tank chứa, van, thiết bị công nghiệp. Đây là thương hiệu nổi tiếng từ Mỹ, đứng đầu toàn cầu về hệ thống heat tracing. Dây được thiết kế để giúp: Duy trì nhiệt độ chất lỏng trong ống Chống đóng băng vào mùa lạnh Giảm thất thoát nhiệt khi vận chuyển Đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra ổn định Thermon hiện được sử dụng rộng rãi trong hóa chất, dầu khí, thực phẩm, xử lý nước, nhiệt điện, xi măng, CEMS… 2. Cấu tạo của dây gia nhiệt Thermon Một dây Thermon tiêu chuẩn gồm các lớp: 2.1. Lõi gia nhiệt (Heating Core) Phát nhiệt theo nguyên lý điện trở hoặc tự điều chỉnh. 2.2. Lớp cách điện (Primary Insulation) Chống rò điện, chịu nhiệt tốt từ 65°C – 260°C tùy model. 2.3. Lưới chống nhiễu / giáp bảo vệ (Braid Shield) Dạng đồng hoặc inox, tăng độ bền cơ học. 2.4. Lớp vỏ ngoài (Outer Jacket) Chống UV, chống hóa chất, chịu dầu, chịu nước. Nhờ cấu tạo nhiều lớp, dây Thermon hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. 3. Các loại dây gia nhiệt Thermon phổ biến 3.1. Dây tự điều chỉnh nhiệt – Self-Regulating Heat Trace Điều chỉnh công suất theo nhiệt độ môi trường An toàn, tiết kiệm điện Sử dụng cho đường ống nước, hóa chất, thực phẩm Các dòng phổ biến: Thermon SR, BSX, RSX, HTSX 3.2. Dây công suất cố định – Constant Wattage Nhiệt ổn định, độ chính xác cao Dùng cho hệ thống yêu cầu nhiệt độ cố định Dòng phổ biến: Thermon HPT, FP 3.3. Dây gia nhiệt song song – Parallel Heating Cable Công suất mạnh, chịu nhiệt cao Dùng trong dầu khí và hóa chất nặng 4. Ưu điểm nổi bật của dây gia nhiệt Thermon 4.1. Tiết kiệm năng lượng đến 40% Công nghệ Self-Regulating giảm điện năng khi nhiệt độ tăng. 4.2. Độ bền cao, tuổi thọ lên đến 15–20 năm Vật liệu cao cấp, chống tia UV, chống hóa chất. 4.3. An toàn tuyệt đối Chống cháy nổ (ATEX) cho nhà máy dầu khí Chống rò điện Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt 4.4. Dễ lắp đặt Cắt theo chiều dài tùy ý Không cần thiết bị phức tạp Lắp được cho mọi loại ống, bồn, tank 5. Ứng dụng của dây gia nhiệt Thermon Dây Thermon được ứng dụng rộng rãi trong: Nhà máy dầu khí Hóa chất – Hóa dầu Xử lý nước – nước thải Hệ thống CEMS – ống lấy mẫu, heated line Công nghiệp thực phẩm Nhà máy điện Xi măng, thép Dược phẩm – mỹ phẩm 6. Quy trình lắp đặt dây gia nhiệt Thermon chuẩn kỹ thuật Bước 1: Khảo sát đường ống / thiết bị Đo chiều dài, đường kính, vật liệu, nhiệt độ yêu cầu. Bước 2: Chọn loại dây phù hợp SR/BSX/RSX/HTSX… tùy môi trường và nhiệt độ. Bước 3: Gắn dây lên đường ống Quấn xoắn hoặc chạy dọc, cố định bằng băng keo chuyên dụng. Bước 4: Bọc cách nhiệt Dùng lớp bảo ôn để giữ nhiệt tối ưu. Bước 5: Kết nối nguồn & bộ điều khiển PLC – Thermostat – Sensor… Bước 6: Kiểm tra vận hành Đảm bảo công suất và nhiệt độ ổn định. 7. Báo giá dây gia nhiệt Thermon Giá phụ thuộc vào: Model (BSX/RSX/HTSX…) Công suất W/m Loại vỏ Chiều dài cần sử dụng Để có báo giá chính xác, cần cung cấp: Nhiệt độ duy trì Chiều dài đường ống Môi trường làm việc 8. Vì sao nên chọn dây gia nhiệt Thermon? Thương hiệu top 1 thế giới Tiết kiệm điện Độ bền vượt trội Bảo hành dài hạn Lắp đặt nhanh, dễ bảo trì 9. Kết luận Dây gia nhiệt Thermon là giải pháp tối ưu cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu giữ nhiệt hoặc chống đóng băng. Với độ bền cao, vận hành an toàn và tiết kiệm năng lượng, Thermon luôn là lựa chọn hàng đầu của nhà máy trên toàn thế giới. 2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC 2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC 2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC 2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC 2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ 2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ 2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ 2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ 2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable 22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC 22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC 22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ 22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0 25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC 25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC 25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC 25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0 24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ 24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ 24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0 27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110 27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220 f) HPT TM Power Limiting Heating Cable 25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110 25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220 g) FP Constant Watt Heating Cable 22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110 22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song) parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220 DÂY GIA NHIỆT THERMON – GIẢI PHÁP GIỮ NHIỆT HÀNG ĐẦU CHO ĐƯỜNG ỐNG & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP Công ty TNHH Wili Mail: jan.tran@wili.com.vn Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran) ĐT: 0356.975.994
cáp sấy Cáp sưởi Dây Gia Nheiẹt VSX-HT 20-2 dây gia nhiệt dây gia nhiệt HTSX DÂY GIA NHIỆT HTSX Dây Gia Nhiệt HTSX 20-2 OJ dây gia nhiệt silicone dây gia nhiệt thermon Dây Gia Nhiệt Thermon 1 Dây Gia Nhiệt Tự Điều Chỉnh dây sưởi đường ống daya gia nhiệt Daya Gia nhiệt HPT electric heat tracing Electric Heatracing Electric Hot Water Boilers Electrical Heat Tracing ELECTRICAL HEAT TRACING JUNCTION BOX hệ thống đường ống Hệ thống gia nhiệt Thermon hệ thống sấy Hệ Thống Sấy Phòng Sơn heat trace self regulating heating cable

1. Dây gia nhiệt Thermon trong công nghiệp: Nguyên lý, phân loại và lựa chọn

86 / 100 Điểm SEO

1. Dây gia nhiệt Thermon là gì?

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing
dây gia nhiệt Thermon, HTsx 20-2, Ksx 15-2, Bsx 10-2 , Self Regulating Heating Cable, Electric heat tracing

dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulating Heating Cables - Thermon Heat Tracing – Giải Pháp Tối Ưu Cho Nhà Máy dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, dây gia nhiệt thermon htsx 20-2 oj, bsx 10 -2 oj, ksx 15-2 oj, Electric heat tracing, Self Regulating Heating Cables - Thermon

Thermon, Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating , Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy, 1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA 2. Dây Gia Nhiệt Thermon
Thermon,
Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating
, Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy,
1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA
2. Dây Gia Nhiệt Thermon

dây gia nhiệt thermon

Dây Gia Nhiệt Thermon Thermon, Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating , Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy, 1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA 2. Dây Gia Nhiệt Thermon
Thermon,
Self Regulating Heating Cable,Self Regulating Heating Cable,Thermon, cáp sấy, cáp gia nhiệt tự điều chỉnh, heater cable,heater cap, Self Regulating
, Cáp gia nhiệt, cáp sấy, điện trở sấy,
1. Self Regulating Heating Cable FP, Cáp Sấy Tự Điều Chỉnh, Dây Điện rở Thermon USA
2. Dây Gia Nhiệt Thermon

Dây Gia Nhiệt Thermon DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ DÂY GIA NHIỆT THERMON, HTSX 20-2 OJ, KSX 15-2 OJ

Dây gia nhiệt Thermon (Thermon Heat Trace Cable) là thiết bị giữ nhiệt hoặc tăng nhiệt cho đường ống, tank chứa, van, thiết bị công nghiệp. Đây là thương hiệu nổi tiếng từ Mỹ, đứng đầu toàn cầu về hệ thống heat tracing.

Dây được thiết kế để giúp:

  • Duy trì nhiệt độ chất lỏng trong ống

  • Chống đóng băng vào mùa lạnh

  • Giảm thất thoát nhiệt khi vận chuyển

  • Đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra ổn định

Thermon hiện được sử dụng rộng rãi trong hóa chất, dầu khí, thực phẩm, xử lý nước, nhiệt điện, xi măng, CEMS…


2. Cấu tạo của dây gia nhiệt Thermon

Một dây Thermon tiêu chuẩn gồm các lớp:

2.1. Lõi gia nhiệt (Heating Core)

  • Phát nhiệt theo nguyên lý điện trở hoặc tự điều chỉnh.

2.2. Lớp cách điện (Primary Insulation)

  • Chống rò điện, chịu nhiệt tốt từ 65°C – 260°C tùy model.

2.3. Lưới chống nhiễu / giáp bảo vệ (Braid Shield)

  • Dạng đồng hoặc inox, tăng độ bền cơ học.

2.4. Lớp vỏ ngoài (Outer Jacket)

  • Chống UV, chống hóa chất, chịu dầu, chịu nước.

Nhờ cấu tạo nhiều lớp, dây Thermon hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


3. Các loại dây gia nhiệt Thermon phổ biến

3.1. Dây tự điều chỉnh nhiệt – Self-Regulating Heat Trace

  • Điều chỉnh công suất theo nhiệt độ môi trường

  • An toàn, tiết kiệm điện

  • Sử dụng cho đường ống nước, hóa chất, thực phẩm

Các dòng phổ biến:

  • Thermon SR, BSX, RSX, HTSX

3.2. Dây công suất cố định – Constant Wattage

  • Nhiệt ổn định, độ chính xác cao

  • Dùng cho hệ thống yêu cầu nhiệt độ cố định

Dòng phổ biến:

  • Thermon HPT, FP

3.3. Dây gia nhiệt song song – Parallel Heating Cable

  • Công suất mạnh, chịu nhiệt cao

  • Dùng trong dầu khí và hóa chất nặng


4. Ưu điểm nổi bật của dây gia nhiệt Thermon

4.1. Tiết kiệm năng lượng đến 40%

Công nghệ Self-Regulating giảm điện năng khi nhiệt độ tăng.

4.2. Độ bền cao, tuổi thọ lên đến 15–20 năm

Vật liệu cao cấp, chống tia UV, chống hóa chất.

4.3. An toàn tuyệt đối

  • Chống cháy nổ (ATEX) cho nhà máy dầu khí

  • Chống rò điện

  • Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm ướt

4.4. Dễ lắp đặt

  • Cắt theo chiều dài tùy ý

  • Không cần thiết bị phức tạp

  • Lắp được cho mọi loại ống, bồn, tank


5. Ứng dụng của dây gia nhiệt Thermon

Dây Thermon được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Nhà máy dầu khí

  • Hóa chất – Hóa dầu

  • Xử lý nước – nước thải

  • Hệ thống CEMS – ống lấy mẫu, heated line

  • Công nghiệp thực phẩm

  • Nhà máy điện

  • Xi măng, thép

  • Dược phẩm – mỹ phẩm


6. Quy trình lắp đặt dây gia nhiệt Thermon chuẩn kỹ thuật

Bước 1: Khảo sát đường ống / thiết bị

Đo chiều dài, đường kính, vật liệu, nhiệt độ yêu cầu.

Bước 2: Chọn loại dây phù hợp

SR/BSX/RSX/HTSX… tùy môi trường và nhiệt độ.

Bước 3: Gắn dây lên đường ống

Quấn xoắn hoặc chạy dọc, cố định bằng băng keo chuyên dụng.

Bước 4: Bọc cách nhiệt

Dùng lớp bảo ôn để giữ nhiệt tối ưu.

Bước 5: Kết nối nguồn & bộ điều khiển

PLC – Thermostat – Sensor…

Bước 6: Kiểm tra vận hành

Đảm bảo công suất và nhiệt độ ổn định.


7. Báo giá dây gia nhiệt Thermon

Giá phụ thuộc vào:

  • Model (BSX/RSX/HTSX…)

  • Công suất W/m

  • Loại vỏ

  • Chiều dài cần sử dụng

Để có báo giá chính xác, cần cung cấp:

  • Nhiệt độ duy trì

  • Chiều dài đường ống

  • Môi trường làm việc


8. Vì sao nên chọn dây gia nhiệt Thermon?

  • Thương hiệu top 1 thế giới

  • Tiết kiệm điện

  • Độ bền vượt trội

  • Bảo hành dài hạn

  • Lắp đặt nhanh, dễ bảo trì


9. Kết luận

Dây gia nhiệt Thermon là giải pháp tối ưu cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu giữ nhiệt hoặc chống đóng băng. Với độ bền cao, vận hành an toàn và tiết kiệm năng lượng, Thermon luôn là lựa chọn hàng đầu của nhà máy trên toàn thế giới.

2102 BSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC
2122 BSX 5-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2142 BSX 8-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 OJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2162 BSX 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC
2112 BSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2132 BSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2152 BSX 8-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2172 BSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
2103 BSX 3-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-1 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2123 BSX 5-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-1 FOJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2143 BSX 8-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-1 FOJ Công suất 26 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2163 BSX 10-1 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-1 FOJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 110VAC Vỏ bọc FOJ
2113 BSX 3-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 3-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2133 BSX 5-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 5-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2153 BSX 8-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 8-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
2173 BSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating BSX 10-2 FOJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC Vỏ bọc FOJ
b) RSX TM Self‐Regulating Heating Cable
22692 RSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC
22662 RSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC
22673 RSX 10-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 10-2 FOJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 65C Nhiệt độ làm việc tối đa 85C Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
22663 RSX 15-2 FOJ Cáp gia nhiệt self regulating RSX 15-2 FOJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 85 Điện thế 220VAC, Vỏ FOJ
c) KSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
25512 KSX 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 5-2 OJ Công suất 15 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25532 KSX 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 10-2 OJ Công suất 32 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25552 KSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 15-2 OJ Công suất 48 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
25572 KSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating KSX 20-2 OJ Công suất 64 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 121 Điện thế 220VAC
d) HTSX TM Self‐Regulating Heating Cable 0
24802 HTSX 3-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-1 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24822 HTSX 6-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-1 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24842 HTSX 9-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-1 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24862 HTSX 12-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-1 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24942 HTSX 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24962 HTSX 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110VAC, Vỏ OJ
24812 HTSX 3-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 3-2 OJ Công suất 10 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24832 HTSX 6-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 6-2 OJ Công suất 20 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24852 HTSX 9-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 9-2 OJ Công suất 30 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24872 HTSX 12-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 12-2 OJ Công suất 39 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24952 HTSX 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
24972 HTSX 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating HTSX 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220VAC, Vỏ OJ
e) VSXTM‐HT Self‐Regulating Heating Cable 0
27902 VSX-HT 5-1-OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-1-OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27922 VSX-HT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27942 VSX-HT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27962 VSX-HT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 110
27912 VSX-HT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27932 VSX-HT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27952 VSX-HT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
27972 VSX-HT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt self regulating VSX-HT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 200 Nhiệt độ làm việc tối đa 250 Điện thế 220
f) HPT TM Power Limiting Heating Cable
25802 HPT 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25822 HPT 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25842 HPT 15-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-1 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25862 HPT 20-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-1 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 110
25812 HPT 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25402 HPT 5-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 5-4 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 210 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25832 HPT 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25412 HPT 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 190 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25852 HPT 15-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-2 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25422 HPT 15-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 15-4 OJ Công suất 49 W/m , nhiệt độ duy trì max 175 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25872 HPT 20-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-2 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
25432 HPT 20-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định) power-limiting HPT 20-4 OJ Công suất 66 W/m , nhiệt độ duy trì max 150 Nhiệt độ làm việc tối đa 260 Điện thế 220
g) FP Constant Watt Heating Cable
22302 FP 2.5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-1 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22312 FP 5-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-1 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22377 FP 8-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-1 OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22322 FP 10-1 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-1 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 110
22332 FP 2.5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 2.5-2 OJ Công suất 8 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22342 FP 5-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-2 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22387 FP 8-2-OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 8-2-OJ Công suất 26,4 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22352 FP 10-2 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-2 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22362 FP 10-4 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-4 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22397 FP 5-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 5-5 OJ Công suất 16 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220
22372 FP 10-5 OJ Cáp gia nhiệt T (Năng lượng cố định với 2 trở kháng song song)  parallel resistance constant watt FP 10-5 OJ Công suất 33 W/m , nhiệt độ duy trì max 65 Nhiệt độ làm việc tối đa 204 Điện thế 220

DÂY GIA NHIỆT THERMON – GIẢI PHÁP GIỮ NHIỆT HÀNG ĐẦU CHO ĐƯỜNG ỐNG & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

Công ty TNHH Wili

Mail: jan.tran@wili.com.vn

Liện hệ: 0356 975 994 ( Jan Tran)

ĐT: 0356.975.994

Liên quan...

Chủ đề phổ biến